🔥Sửa đề"In many countries imprisonment is the most common solution to crimes. However, some people believe that better education will be a more effective solution. To what extent do you agree or disagree?" IELTS WRITING TASK 2 - Bài mẫu, kèm dịch & giải thích từ vựng & cấu trúc grammar khó​ (Thi ngày 4/3/2025)​

· Writing

Bên cạnh phân tích đề thi thật task 1 viết thư của IELTS GENERAL được sửa rất kĩ bởi giáo viên cho bạn học sinh đã đi thi ngày đó và đạt 6.0 nhé, IELTS TUTOR hướng dẫn Phân tích & Sửa đề"In many countries imprisonment is the most common solution to crimes" IELTS WRITING

I. Đề bài

In many countries imprisonment is the most common solution to crimes. However, some people believe that better education will be a more effective solution. To what extent do you agree or disagree?

II. Kiến thức liên quan

IELTS TUTOR hướng dẫn TỪ VỰNG TOPIC CRIME IELTS

III. Phân tích

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Nếu theo quan điểm TOTALLY DISAGREE với quan điểm “some people believe that better education will be a more effective solution” có thể triển khai 2 đoạn thân bài như sau:
    • Body 1: nêu lí do thứ 1 vì sao TOTALLY DISAGREE với quan điểm “some people believe that better education will be a more effective solution” 
      • Main idea:  They are the place to keep people who have broken the law contained, ensuring the safety of other citizens.   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Từ vựng topic Rules / laws & court IELTS
      • Supporting idea: The offenders behind bars are no longer a threat to the safety of society. Especially, dangerous criminals such as murderers or rapists have to be imprisoned for their heinous actions. 
      • Example: Serial killers or political terrorists who may repeat offenses in the future should be sentenced to life imprisonment so that law-abiding citizens could be protected.
    • Body 2: nêu lí do thứ 1 vì sao TOTALLY DISAGREE với quan điểm “some people believe that better education will be a more effective solution”
      • Main idea:  severe prison sentences act as a deterrent against crimes.   >> IELTS  TUTOR  hướng  dẫn  Cách dùng danh từ "control" tiếng anh
      • Supporting idea: Knowing there might be a chance of getting caught and condemned to jail, which also means losing freedom and living a miserable life in a cell, ones who are having the intention of committing illegalities would reconsider going down the path. 
      • Example: 

IELTS TUTOR gợi ý bài tham khảo:

Some argue that improving academic provisions (hệ thống giáo dục) will be a more efficacious (hiệu quả, có tác dụng lớn) solution to crime prevention. However, I vehemently (mãnh liệt, dữ dội) disagree with this perspective, as incarceration plays a pivotal role in safeguarding communities and deterring criminal behavior.

One of the primary reasons prisons are indispensable is that they serve as secure confinements (nơi giam giữ an toàn) for lawbreakers, thereby ensuring public safety. Once felons (tội phạm nghiêm trọng) are behind bars, they are no longer a menace to society. This is particularly crucial for nefarious (xấu xa, độc ác) offenders such as murderers and rapists, who must be permanently (vĩnh viễn, lâu dài) isolated for their heinous (tàn bạo, độc ác) actions. For instance, serial killers or political terrorists who might relapse into crime (tái phạm tội) should receive life sentences (bán án chung thân) to prevent future atrocities and protect law-abiding citizens.>> Form đăng kí giải đề thi thật IELTS 4 kĩ năng kèm bài giải bộ đề 100 đề PART 2 IELTS SPEAKING quý đang thi (update hàng tuần) từ IELTS TUTOR

Additionally, the fear of severe incarceration acts as a powerful deterrent mechanism (cơ chế răn đe) against crimes. Knowing they could face lengthy imprisonments (sự giam giữ lâu dài), criminals may reconsider engaging in unlawful acts. The prospect of losing freedom and enduring deplorable (tệ hại, đáng chê trách) conditions in a cell discourages potential wrongdoers from following a criminal path. For example, studies show that countries imposing draconian (hà khắc, hà khắc nghiệt ngặt) penalties experience significantly lower crime rates due to the psychological aversion (sự ác cảm, sự tránh xa về tâm lý) to imprisonment.

In conclusion, while education has its merits, incarceration remains the most potent (mãnh liệt, có sức ảnh hướng lớn) tool in curbing crime by both neutralizing threats and discouraging illegal behavior.

New Vocabulary List:

  1. academic provisions (hệ thống giáo dục) - educational resources and opportunities.

  2. efficacious (hiệu quả, có tác dụng lớn) - producing the desired effect.

  3. vehemently (mãnh liệt, dữ dội) - expressing forceful emotions or opinions.

  4. secure confinements (nơi giam giữ an toàn) - safe and controlled prison facilities.

  5. felons (tội phạm nghiêm trọng) - individuals who commit serious crimes.

  6. nefarious (xấu xa, độc ác) - extremely wicked or criminal.

  7. permanently (vĩnh viễn, lâu dài) - forever, without change.

  8. heinous (tàn bạo, độc ác) - shockingly evil.

  9. relapse into crime (tái phạm tội) - commit crimes again after being punished.

  10. life sentences (bán án chung thân) - prison terms that last a person's lifetime.

  11. deterrent mechanism (cơ chế răn đe) - a system discouraging criminal acts.

  12. lengthy imprisonments (sự giam giữ lâu dài) - long-term jail sentences.

  13. deplorable (tệ hại, đáng chê trách) - very bad, causing strong disapproval.

  14. draconian (hà khắc, hà khắc nghiệt ngặt) - excessively harsh and severe.

  15. psychological aversion (sự ác cảm, sự tránh xa về tâm lý) - strong mental repulsion.

  16. potent (mãnh liệt, có sức ảnh hướng lớn) - powerful and effective.

Synonyms & Antonyms:

  1. efficacious (effective, powerful, successful) - (ineffective, weak, useless)

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Improving academic provisions will be a more efficacious solution to crime prevention."

  2. heinous (atrocious, vicious, cruel) - (minor, forgivable, trivial)

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Murderers and rapists must be permanently isolated for their heinous actions."

  3. draconian (severe, harsh, rigid) - (lenient, mild, gentle)

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Countries imposing draconian penalties experience significantly lower crime rates."

Difficult Grammar Structures:

  1. Present participle as an adverbial phrase

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Knowing they could face lengthy imprisonments, criminals may reconsider engaging in unlawful acts.

    • Dịch: Biết rằng họ có thể bị giam giữ lâu dài, tội phạm có thể suy nghĩ lại về việc tham gia vào hành vi phi pháp.

  2. Relative clause with an embedded clause

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: Serial killers or political terrorists who might relapse into crime should receive life sentences.

    • Dịch: Những kẻ giết người hàng loạt hoặc khủng bố chính trị, những người có thể tái phạm tội, nên bị kết án chung thân.

  3. Cleft sentence for emphasis

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: It is the prospect of losing freedom that discourages potential wrongdoers.

    • Dịch: Điều khiến những người có ý định phạm tội chần bước chính là việc mất tự do.

IV. Bài viết của HS IELTS TUTOR được sửa kĩ

Bạn học sinh lớp IELTS ONLINE WRITING 1 kèm 1 của IELTS TUTOR target 7.0 và đã học gần hết chương trình và sắp thi nên bài viết khá ổn nhé, có thể download file xuống để tham khảo kĩ càng nha

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing

>> IELTS Intensive Speaking

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

>> IELTS General

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE