🔥Giải đề"The bar chart shows the average number of hours students in five different universities studied" IELTS WRITING- Bài mẫu, kèm dịch & giải thích từ vựng & cấu trúc grammar khó​

· Writing

Bên cạnh giới thiệu kĩ TOP 7 KHÓA HỌC IELTS ONLINE ĐEM LẠI HIỆU QUẢ NHẤT, ​hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Giải đề"The bar chart shows the average number of hours students in five different universities studied" IELTS WRITING

I. Đề bài

The bar chart shows the average number of hours students in five different universities studied

The bar chart shows the average number of hours students in five different universities studied

II. Kiến thức liên quan

III. Phân tích

  • Dạng biểu đồ này thì đã rất quen thuộc với các bạn học sinh lớp IELTS ONLINE WRITING 1 KÈM 1 của IELTS TUTOR rồi nhé
    • Overall:
      • Students across all universities devote more hours to studying on weekdays compared to weekends. 
      • University D demonstrates notable variations in study habits between weekdays and weekends. 
    • Body 1: Viết về Weekdays
    • Body 2: Viết về Weekends
      • Students at University A exhibit the highest commitment to studying, with an average of 9 hours per day. 
      • Universities B and C cluster around 7-8 hours of average daily study time on weekends. 

IELTS TUTOR gợi ý bài tham khảo:

The bar chart illustrates the mean (trung bình - the average value) number of hours students from five universities dedicate to studying on weekdays and weekends.

Overall, students across all universities allocate considerably (đáng kể - to a great extent) more time to studying on weekdays compared to weekends. Among them, University D exhibits the most pronounced (rõ ràng - strongly noticeable) disparity in study habits between the two periods.

On weekdays, students from University C log (ghi nhận - to record or register) the highest study duration, averaging a staggering (gây kinh ngạc - extremely high) 10.6 hours per day, outstripping (vượt qua - to exceed or surpass) University B’s 10.1 hours. Meanwhile, University A and D report figures falling short of (không đạt tới - not reaching) the 10-hour mark, standing at 9.8 and 9.6 hours, respectively. University E records the lowest figure, with students devoting merely 8.5 hours daily.>> Form đăng kí giải đề thi thật IELTS 4 kĩ năng kèm bài giải bộ đề 100 đề PART 2 IELTS SPEAKING quý đang thi (update hàng tuần) từ IELTS TUTOR

Turning to weekends, students at University A demonstrate unwavering (kiên định - steady and resolute) commitment, spending an average of 9 hours per day on academic activities. Universities B and C display comparable (tương đương - similar) patterns, with study durations clustering around 7-8 hours. In stark contrast, University D experiences a precipitous (đột ngột và lớn - sudden and steep) drop to just 4.5 hours, indicating a marked (đáng kể - noticeable) reduction in study engagement.

New Vocabulary List:

  1. Mean (trung bình) - Synonyms: average, median, norm; Antonyms: extreme, maximum, minimum

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "The bar chart illustrates the mean number of hours students dedicate to studying."

  2. Considerably (đáng kể) - Synonyms: significantly, substantially, markedly; Antonyms: marginally, slightly, insignificantly

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Students allocate considerably more time to studying on weekdays."

  3. Pronounced (rõ ràng) - Synonyms: distinct, noticeable, evident; Antonyms: subtle, indistinct, faint

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "University D exhibits the most pronounced disparity in study habits."

  4. Log (ghi nhận) - Synonyms: record, register, document; Antonyms: omit, overlook, disregard

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Students from University C log the highest study duration."

  5. A staggering (gây kinh ngạc) - Synonyms: an astonishing, an impressive, an overwhelming; Antonyms: an unimpressive, an insignificant, a minor

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Averaging a staggering 10.6 hours per day."

  6. Outstripping (vượt qua) - Synonyms: exceeding, surpassing, overtaking; Antonyms: falling behind, trailing, lagging

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "University C’s study duration outstrips that of University B."

  7. Falling short of (không đạt tới) - Synonyms: failing to reach, not meeting, lacking; Antonyms: exceeding, surpassing, achieving

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "University A and D report figures falling short of the 10-hour mark."

  8. Unwavering (kiên định) - Synonyms: steadfast, resolute, persistent; Antonyms: inconsistent, wavering, unsteady

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Students at University A demonstrate unwavering commitment."

  9. Comparable (tương đương) - Synonyms: similar, akin, parallel; Antonyms: different, contrasting, dissimilar

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Universities B and C display comparable patterns."

  10. A precipitous (đột ngột và lớn) - Synonyms: a sharp, a steep, an abrupt; Antonyms: a gradual, a slow, a steady

  • IELTS TUTOR xét ví dụ: "University D experiences a precipitous drop to just 4.5 hours."

Difficult Grammar Structures with Examples & Translations:

  1. Present participle phrase for additional information

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Averaging a staggering 10.6 hours per day, University C outstrips University B’s study duration."

    • Translation: "Với số giờ học trung bình lên tới gây kinh ngạc 10.6 giờ mỗi ngày, Đại học C vượt qua thời gian học của Đại học B."

  2. Reduced relative clause

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "Universities B and C display comparable patterns, with study durations clustering around 7-8 hours."

    • Translation: "Đại học B và C có xu hướng tương tự nhau, với thời gian học tụ tập vào khoảng 7-8 giờ."

  3. Contrast clause with 'in stark contrast'

    • IELTS TUTOR xét ví dụ: "In stark contrast, University D experiences a precipitous drop to just 4.5 hours."

    • Translation: "Trái ngược hoàn toàn, Đại học D ghi nhận một sự sụt giảm đột ngột xuống chỉ còn 4.5 giờ."

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing

>> IELTS Intensive Speaking

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

>> IELTS General

>> Thành tích học sinh IELTS TUTOR với hàng ngàn feedback được cập nhật hàng ngày

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0